Hình nền cho procrastination
BeDict Logo

procrastination

/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/ /-ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự trì hoãn, sự chần chừ, thói quen hay trì hoãn.

Ví dụ :

"My procrastination on my homework caused me to fail the test. "
Việc em hay trì hoãn làm bài tập về nhà đã khiến em trượt bài kiểm tra.