Hình nền cho postponing
BeDict Logo

postponing

/poʊˈspoʊnɪŋ/ /pəˈspoʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hoãn, trì hoãn.

Ví dụ :

Do thời tiết xấu, chúng ta sẽ hoãn buổi dã ngoại đến cuối tuần sau.