Hình nền cho proctored
BeDict Logo

proctored

/ˈprɑktərd/ /ˈprɑktəd/

Định nghĩa

verb

Giám thị, coi thi.

Ví dụ :

Giáo viên làm giám thị bài kiểm tra để đảm bảo tất cả học sinh đều tuân thủ quy định.