BeDict Logo

attorney

/əˈtɜː(ɹ)ni/
Hình ảnh minh họa cho attorney: Luật sư, trạng sư, thầy cãi.
noun

Luật sư, trạng sư, thầy cãi.

Anh trai tôi, mới tốt nghiệp trường luật, cứ khăng khăng đòi gọi mình là "attorney" nghe cho oai, nhưng mọi người ở chỗ làm chỉ coi cậu ấy là một thầy cãi mới vào nghề thôi.