adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bằng, vô tư. (manner) In a fair manner; fair; not biased or skewed or favouring a certain party Ví dụ : "A jury is expected to ensure that the accused is fairly judged." Ban hội thẩm được yêu cầu đảm bảo rằng bị cáo được xét xử một cách công bằng, vô tư. moral value attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá, tương đối, một cách công bằng. Favorably; auspiciously; commodiously. Ví dụ : "a town fairly situated for foreign trade" Một thị trấn có vị trí khá thuận lợi cho việc buôn bán với nước ngoài. value attitude quality business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bằng, chính trực, ngay thẳng. Honestly; properly. Ví dụ : "Consumer laws aim to have consumers fairly treated." Luật bảo vệ người tiêu dùng nhằm mục đích để người tiêu dùng được đối xử một cách công bằng và chính trực. value moral attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, khẽ khàng. Softly; quietly; gently. Ví dụ : "The teacher spoke fairly softly so the students could hear her clearly. " Cô giáo nói khá nhẹ nhàng để học sinh có thể nghe rõ cô nói. sound quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá, tương đối. (degree) Partly, not fully; somewhat. Ví dụ : "The weather this weekend will be fairly dry." Thời tiết cuối tuần này sẽ khá khô ráo. degree amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá, gần như, hầu như. Almost; practically. Ví dụ : "The weather was fairly warm today, almost hot enough to wear shorts. " Thời tiết hôm nay khá ấm, gần như nóng đến mức có thể mặc quần soóc rồi. amount degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc