Hình nền cho fairly
BeDict Logo

fairly

/ˈfɛə(ɹ).li/ /ˈfɛɹ.li/

Định nghĩa

adverb

Công bằng, vô tư.

Ví dụ :

Ban hội thẩm được yêu cầu đảm bảo rằng bị cáo được xét xử một cách công bằng, vô tư.