noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má mì, tú bà. A female procurer. Ví dụ : "The madam, acting as a procuress, introduced the young women to wealthy clients. " Là má mì, bà ta làm nhiệm vụ của một tú bà, giới thiệu các cô gái trẻ cho những khách hàng giàu có. person sex job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc