Hình nền cho prostitutes
BeDict Logo

prostitutes

/ˈprɑstəˌtuts/ /ˈprɑstɪˌtuts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In some cities, prostitutes work on the streets to earn money. "
Ở một vài thành phố, gái mại dâm đứng đường để kiếm tiền.
noun

Ví dụ :

Một số nhà phê bình gọi các chính trị gia là "lũ bán rẻ lương tâm" vì họ đã thay đổi lá phiếu sau khi nhận được những khoản quyên góp lớn.
verb

Bán rẻ, hạ thấp, lợi dụng.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cảm thấy anh ta đang bán rẻ tài năng của mình khi chỉ tạo ra những tác phẩm đơn giản, mang tính thương mại thay vì theo đuổi đam mê nghệ thuật phức tạp hơn.