noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm bánh ngọt, cửa hàng bánh ngọt. A shop that sells pastries and cakes Ví dụ : "We stopped at the patisserie to buy a cake for my mom's birthday. " Chúng tôi dừng chân ở tiệm bánh ngọt để mua một cái bánh kem cho sinh nhật mẹ tôi. food business place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm bánh ngọt, cửa hàng bánh ngọt. Pastry Ví dụ : "After school, she treated herself to a delicious chocolate eclair from the patisserie. " Sau giờ học, cô ấy tự thưởng cho mình một chiếc éclair sô-cô-la ngon lành từ tiệm bánh ngọt. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc