Hình nền cho pronouncements
BeDict Logo

pronouncements

/prəˈnaʊnsmənts/ /prəˈnaʊnsmən(t)s/

Định nghĩa

noun

Thông báo, lời tuyên bố, lời công bố.

Ví dụ :

Phiên tòa kết thúc bằng thông báo chính thức về phán quyết có tội.