noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn. An act of uttering. Ví dụ : "The child's first utterance was "Mama." " Lời nói đầu tiên của đứa bé là "Mama". language communication sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn. Something spoken. Ví dụ : "My teacher's first utterance in class was, "Please be quiet." " Câu nói đầu tiên của thầy giáo trong lớp là, "Các em trật tự đi." language communication word statement linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn. The ability to speak. Ví dụ : "His clear utterance impressed the teacher, showing his good command of the language. " Cách phát âm rõ ràng của anh ấy đã gây ấn tượng với giáo viên, cho thấy khả năng làm chủ ngôn ngữ tốt của anh. language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn. A manner of speaking. Ví dụ : "He has a good utterance." Anh ấy có cách nói chuyện rất hay. language communication linguistics style way sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời rao bán, Sự rao hàng. A sale made by offering to the public. Ví dụ : "The company's latest product launch was a successful utterance, attracting many customers. " Việc tung ra sản phẩm mới nhất của công ty là một đợt rao bán thành công, thu hút được rất nhiều khách hàng. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn, sự bày tỏ. An act of putting in circulation. Ví dụ : "the utterance of false coin, or of forged notes" Việc đưa tiền giả hoặc tiền giấy giả vào lưu thông. communication language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tột độ, cực điểm. The utmost extremity (of a fight etc.). Ví dụ : "The argument between the siblings reached its utterance when they both started shouting at the top of their lungs. " Cuộc tranh cãi giữa hai anh em đạt đến tột độ khi cả hai bắt đầu hét vào mặt nhau bằng hết sức bình sinh. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc