noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tuyên bố, thông báo chính thức. An official public announcement. Ví dụ : "The trial concluded with the pronouncement of a guilty verdict." Phiên tòa kết thúc với lời tuyên án có tội chính thức được tuyên bố. government politics communication statement media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tuyên bố, sự phát ngôn. An utterance. Ví dụ : "The principal's pronouncement that school was canceled due to snow brought cheers from the students. " Lời tuyên bố của thầy hiệu trưởng rằng trường học bị hủy vì tuyết rơi đã khiến học sinh reo hò ầm ĩ. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc