Hình nền cho psychotherapist
BeDict Logo

psychotherapist

/ˌsaɪkoʊˈθɛrəpɪst/ /ˌsaɪkəˈθɛrəpɪst/

Định nghĩa

noun

Nhà trị liệu tâm lý, chuyên gia tâm lý trị liệu.

Ví dụ :

"My mother is seeing a psychotherapist to help her manage stress from work. "
Mẹ tôi đang đi gặp một nhà trị liệu tâm lý để giúp mẹ kiểm soát căng thẳng từ công việc.