adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tựa như, gần như, có vẻ như. Resembling or having a likeness to something Ví dụ : "My neighbor's dog has a quasi-aggressive personality; it barks at everyone who walks by. " Con chó nhà hàng xóm tôi có tính cách gần như hung dữ; nó sủa tất cả những ai đi ngang qua. appearance type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc