noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giống nhau, sự tương đồng. The state or quality of being like or alike Ví dụ : "The remarkable likeness between the twins often confuses their teachers. " Sự giống nhau đáng kinh ngạc giữa hai anh em sinh đôi thường khiến các thầy cô giáo nhầm lẫn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dáng, vẻ bề ngoài. Appearance or form; guise. Ví dụ : "A foe in the likeness of a friend" Một kẻ thù mang vẻ ngoài của một người bạn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giống nhau, chân dung. That which closely resembles; a portrait. Ví dụ : "How he looked, the likenesses of him which still remain enable us to imagine." Chúng ta có thể hình dung ra diện mạo của ông ấy dựa vào những gì còn sót lại, đặc biệt là những bức chân dung giống ông ấy nhất. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miêu tả, vẽ, phác họa. To depict. Ví dụ : "The artist liked to liken the faces of his subjects to famous historical figures. " Người họa sĩ thích miêu tả khuôn mặt của những người ông vẽ giống với những nhân vật lịch sử nổi tiếng. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc