verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng. To puzzle, perplex, baffle, bewilder (somebody). Ví dụ : "The teacher's explanation of the math problem confuses many students. " Lời giải thích của thầy giáo về bài toán đó làm nhiều học sinh bối rối. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, nhầm lẫn. To mix up, muddle up (one thing with another); to mistake (one thing for another). Ví dụ : "The similar appearance of the twins often confuses their classmates. " Việc hai anh em sinh đôi trông quá giống nhau thường làm các bạn cùng lớp nhầm lẫn họ với nhau. mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lẫn lộn, gây bối rối, làm hoang mang. To mix thoroughly; to confound; to disorder. Ví dụ : "The messy pile of papers on my desk confuses me; I can't find anything! " Đống giấy tờ lộn xộn trên bàn làm tôi bối rối quá; tôi chẳng tìm thấy gì cả! mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ. To make uneasy and ashamed; to embarrass. Ví dụ : "Being asked a question I didn't know the answer to in class confuses me. " Bị hỏi một câu mà tôi không biết đáp án trong lớp làm tôi bối rối và ngượng ngùng. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, gây hoang mang, đánh bại. To rout; discomfit. Ví dụ : "The unexpected fire alarm completely confuses the students during the test. " Tiếng chuông báo cháy bất ngờ làm các học sinh hoàn toàn mất bình tĩnh và rối loạn trong lúc làm bài kiểm tra. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. To be confused. Ví dụ : "That long math problem with all the symbols confuses me. " Bài toán dài ngoằng với toàn ký hiệu đó làm tôi thấy rối trí quá. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc