Hình nền cho confuses
BeDict Logo

confuses

/kənˈfjuːzɪz/

Định nghĩa

verb

Gây bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng.

Ví dụ :

Lời giải thích của thầy giáo về bài toán đó làm nhiều học sinh bối rối.