BeDict Logo

queso

/ˈkeɪsəʊ/ /ˈkeɪsoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "melted" - Tan chảy, tan ra.
meltedverb
/ˈmɛltɪd/

Tan chảy, tan ra.

Tôi đã đun chảy bơ để làm bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "appetizer" - Món khai vị.
/ˈæpɪˌtaɪzər/

Món khai vị.

Chúng tôi đã gọi một đĩa gỏi cuốn làm món khai vị trước bữa ăn chính.

Hình ảnh minh họa cho từ "as" - Đến mức, đến độ, tương tự.
asadverb
/ˈæs/

Đến mức, đến độ, tương tự.

Người học sinh đó đã học hành rất chăm chỉ cho bài kiểm tra, anh trai của cô ấy cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "chips" - Mảnh vỡ, vụn.
chipsnoun
/tʃɪps/

Mảnh vỡ, vụn.

Người thợ sơn đã cạo bỏ những mảnh vỡ sơn cũ bong tróc trên tường trước khi sơn lớp mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheese" - Phô mai, pho mát.
cheesenoun
/t͡ʃiz/

Phô mai, pho mát.

Mẹ tôi đã làm một chiếc pizza rất ngon với phô mai mozzarella.

Hình ảnh minh họa cho từ "dipping" - Nhúng, ngâm.
/ˈdɪpɪŋ/

Nhúng, ngâm.

"Dip your biscuit into your tea."

Nhúng bánh quy của bạn vào trà đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "we" - Chúng ta.
wepronoun
/wiː/ /wi/

Chúng ta.

Hôm nay tan học, tụi mình đi công viên nha.

Hình ảnh minh họa cho từ "instance" - Sự khẩn khoản, sự nài nỉ.
/ˈɪnstəns/

Sự khẩn khoản, sự nài nỉ.

Mẹ tôi rất khẩn khoản muốn tôi làm xong bài tập về nhà trước bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "ordered" - Sắp xếp, bố trí.
/ˈɔːdəd/ /ˈɔɹdɚd/

Sắp xếp, bố trí.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo tên tác giả.

Hình ảnh minh họa cho từ "sauce" - Nước chấm, nước sốt.
saucenoun
/sɔːs/ /sɑs/

Nước chấm, nước sốt.

Tương táo; sốt bạc hà.

Hình ảnh minh họa cho từ "chi" - Ký tự chi, chữ chi.
chinoun
/kaɪ/ /tʃiː/ /tʃə/

tự chi, chữ chi.

Trong các bài tập về bảng chữ cái Hy Lạp, ký hiệu trông giống chữ "X" đại diện cho chữ chi.