Hình nền cho reaccepts
BeDict Logo

reaccepts

/ˌriːəkˈsepts/ /ˌriːɪkˈsepts/

Định nghĩa

verb

Chấp nhận lại, tái chấp nhận.

Ví dụ :

Sau khi suy nghĩ kỹ, cả đội tái chấp nhận bản thiết kế của Maria.