Hình nền cho rebellious
BeDict Logo

rebellious

/ɹəˈbɛliəs/

Định nghĩa

adjective

Nổi loạn, ương ngạnh, chống đối.

Ví dụ :

Thái độ ương bướng của cậu thiếu niên khiến bố mẹ rất khó đặt ra quy tắc.