Hình nền cho independent
BeDict Logo

independent

/ɪndɪˈpɛndənt/

Định nghĩa

noun

Người độc lập, ứng cử viên độc lập.

Ví dụ :

Ứng cử viên độc lập đó tranh cử vào hội sinh viên, thu hút những cử tri không trung thành với bất kỳ phe nhóm nào.
adjective

Độc lập, tự do, không lệ thuộc.

Ví dụ :

"The student is now independent; she no longer needs help with her homework. "
Giờ đây sinh viên đó đã tự lập rồi; cô ấy không cần ai giúp đỡ làm bài tập về nhà nữa.
adjective

Độc lập, không lệ thuộc, tách biệt.

Ví dụ :

Dự án của sinh viên đó hoàn toàn độc lập; cô ấy tự mình thực hiện tất cả nghiên cứu và viết bài, không cần sự giúp đỡ từ ai cả.