noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu niên, thanh thiếu niên. A teenager. Ví dụ : "The teen volunteered at the local animal shelter. " Cậu thanh thiếu niên đó đã làm tình nguyện tại trại cứu trợ động vật địa phương. age person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi teen, vị thành niên. Of or having to do with teenagers; teenage Ví dụ : "teen fashion" Thời trang tuổi teen. age family human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi buồn, phiền muộn, khổ đau. Grief; sorrow; trouble. Ví dụ : "The teen of losing her job weighed heavily on her. " Nỗi khổ đau mất việc đè nặng lên cô ấy. emotion suffering mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực dọc, tức giận, ghét cay ghét đắng. Vexation; anger; hate. Ví dụ : "Her teen at the news made her refuse to speak to her brother for days. " Sự bực dọc của cô ấy trước tin đó khiến cô ấy từ chối nói chuyện với anh trai mình trong nhiều ngày. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, làm bực mình, chọc tức, gây tổn thương. To excite; to provoke; to vex; to afflict; to injure. Ví dụ : "The difficult math problem teened her, making her frustrated and upset. " Bài toán khó đó đã làm cô ấy bực mình, khiến cô ấy nản lòng và khó chịu. emotion sensation mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bực tức, khó chịu. To become angry or distressed. Ví dụ : "He teened when he heard the bad news about his project. " Anh ấy nổi cáu khi nghe tin xấu về dự án của mình. emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào, vây. (provincial) To hedge or fence in; to enclose. Ví dụ : "The farmer teened the vegetable patch with a sturdy wooden fence. " Người nông dân rào mảnh vườn rau lại bằng một hàng rào gỗ chắc chắn. property agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc