Hình nền cho attitude
BeDict Logo

attitude

/ˈætɪˌtjuːd/ /ˈætɪtud/

Định nghĩa

noun

Thái độ, tư thế.

Ví dụ :

Vũ công ba lê bước đi với một tư thế uyển chuyển, duyên dáng.
verb

Ra vẻ, tỏ thái độ.

Ví dụ :

Khi được hỏi về dự án tại cuộc họp, anh ta ra vẻ tự tin bằng cách đứng thẳng người và nói chậm rãi.