BeDict Logo

rebellion

/ɹɪˈbɛl.i.ən/
Hình ảnh minh họa cho rebellion: Nổi loạn, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
 - Image 1
rebellion: Nổi loạn, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
 - Thumbnail 1
rebellion: Nổi loạn, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
 - Thumbnail 2
noun

Nổi loạn, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.

Vị tướng đó đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy thành công và trở thành tổng thống của đất nước.