Hình nền cho reclassified
BeDict Logo

reclassified

/ˌriːˈklæsɪfaɪd/

Định nghĩa

verb

Phân loại lại, tái phân loại.

Ví dụ :

Công ty đã tái phân loại công việc của Sarah từ "Trợ lý" thành "Cộng sự" sau khi cô ấy đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.