noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ tá, người hỗ trợ, người giúp việc. Someone who is present; a bystander, a witness. Ví dụ : "The assistants at the accident scene waited for the paramedics to arrive. " Những người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn đã chờ đợi nhân viên y tế đến. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ tá, người trợ giúp, người phụ việc. A person who assists or helps someone else. Ví dụ : "The teacher had two assistants to help grade the papers. " Giáo viên có hai người trợ giảng để giúp chấm bài. person job work organization business service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng, Nhân viên bán hàng. Sales assistant. Ví dụ : "The department store hired five new sales assistants for the busy holiday season. " Cửa hàng bách hóa đã thuê năm nhân viên bán hàng mới cho mùa lễ hội bận rộn. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ lý ảo, chương trình hỗ trợ. A software tool that provides assistance in some task, a wizard program. Ví dụ : ""Many new photo editing programs include assistants that guide you through complex tasks like removing blemishes or adjusting colors." " Nhiều chương trình chỉnh sửa ảnh mới có trợ lý ảo giúp bạn từng bước thực hiện các thao tác phức tạp như xóa mụn hoặc điều chỉnh màu sắc. computing technology internet machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc