Hình nền cho assistants
BeDict Logo

assistants

/əˈsɪstənts/

Định nghĩa

noun

Người phụ tá, người hỗ trợ, người giúp việc.

Ví dụ :

Những người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn đã chờ đợi nhân viên y tế đến.
noun

Trợ lý ảo, chương trình hỗ trợ.

Ví dụ :

Nhiều chương trình chỉnh sửa ảnh mới có trợ lý ảo giúp bạn từng bước thực hiện các thao tác phức tạp như xóa mụn hoặc điều chỉnh màu sắc.