Hình nền cho recyclables
BeDict Logo

recyclables

/ˌriːˈsaɪkləbl̩z/ /riˈsaɪkləbl̩z/

Định nghĩa

noun

Vật liệu tái chế, đồ tái chế.

Ví dụ :

Ngày mai phải mang rác và đồ tái chế ra ngoài đường.