noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu tái chế, đồ tái chế. An object that can be recycled, such as a soda can. Ví dụ : "The garbage and recyclables need to be taken out to the street tomorrow." Ngày mai phải mang rác và đồ tái chế ra ngoài đường. environment material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc