verb🔗ShareTái chế, thu hồi. To break down and reuse component materials."Both paper and plastic can be recycled."Giấy và nhựa đều có thể được tái chế để sử dụng lại.environmentmaterialutilityprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái chế, dùng lại. To reuse as a whole."The artist recycles old car parts to create sculptures. "Người nghệ sĩ tái chế các bộ phận xe cũ để tạo ra tác phẩm điêu khắc.environmentmaterialutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái chế, thu gom để tái chế. To collect or place in a bin for recycling."My family always recycles plastic bottles and aluminum cans to help the environment. "Gia đình tôi luôn thu gom chai nhựa và lon nhôm để tái chế, giúp bảo vệ môi trường.environmentutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược tái chế. To be recycled."Sulfur recycles in the sulfur cycle."Lưu huỳnh được tái chế trong chu trình lưu huỳnh.environmentmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái chế. To discard into a recycling bin."My mom recycles all the empty plastic bottles. "Mẹ tôi bỏ hết vỏ chai nhựa rỗng vào thùng tái chế.environmentutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc