noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu huỳnh. A chemical element (symbol S) with an atomic number of 16. Ví dụ : "The science lab contained a sample of sulfur. " Phòng thí nghiệm khoa học có một mẫu lưu huỳnh. element chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu huỳnh, màu lưu huỳnh. A yellowish green colour, like that of sulfur. Ví dụ : "The chemistry lab's new sulfur container had a distinctly yellowish-green hue. " Cái thùng đựng lưu huỳnh mới trong phòng thí nghiệm hóa học có một màu xanh vàng, giống hệt màu lưu huỳnh. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hun lưu huỳnh, Xông lưu huỳnh. To treat with sulfur, or a sulfur compound, especially to preserve or to counter agricultural pests. Ví dụ : "The farmer sulfured the crops to protect them from insects. " Để bảo vệ mùa màng khỏi sâu bọ, người nông dân đã xông lưu huỳnh cho cây trồng. agriculture chemistry environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu huỳnh, màu lưu huỳnh. Of a yellowish green colour, like that of sulfur. Ví dụ : "The old book had sulfur-colored pages, stained yellow with age. " Quyển sách cũ có những trang giấy màu lưu huỳnh, bị ố vàng theo thời gian. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc