Hình nền cho discard
BeDict Logo

discard

/ˈdɪskɑːd/ /dɪsˈkɑːd/ /ˈdɪskɑɹd/ /dɪsˈkɑɹd/

Định nghĩa

noun

Đồ bỏ đi, thứ bỏ đi, vật bị loại bỏ.

Ví dụ :

Sân chơi đầy rác thải, toàn là đồ bỏ đi từ hộp cơm trưa của bọn trẻ, nào là vỏ bánh kẹo, nào là lõi táo.
noun

Ví dụ :

Chương trình đã sử dụng một biến tạm để lưu trữ tạm thời tuổi của học sinh, thông tin này không cần thiết cho tính toán cuối cùng.