Hình nền cho cores
BeDict Logo

cores

/kɔɹz/ /kɔːz/

Định nghĩa

noun

Lõi, phần cốt lõi.

Ví dụ :

Công thức nấu ăn cũ này đòi hỏi hai đơn vị "core" lúa mì, một đơn vị đo lường mà ngày nay không còn ai dùng nữa.
noun

Ví dụ :

Tôi muốn chơi một game máy tính đặc biệt, việc này đòi hỏi tôi phải mua một cái máy tính mới, và vì game đó nói rằng nó cần ít nhất một bộ xử lý lõi kép, tôi muốn máy tính của mình phải hơn một chút so với yêu cầu, nên tôi đã mua một máy có bộ xử lý bốn lõi.
noun

Ví dụ :

Nam châm điện dùng để nhặt phế liệu kim loại có những cuộn lõi sắt mạnh mẽ bên trong các cuộn dây, giúp tập trung từ trường để nâng vật nặng.
noun

Ví dụ :

Sau khi khoan sâu vào lòng đất, các nhà địa chất đã phân tích các mẫu lõi khoan để hiểu rõ hơn về các lớp đá bên dưới bề mặt.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm chuẩn bị lam kính hiển vi để kiểm tra các mẫu lõi sinh thiết mô lấy từ gan của bệnh nhân.
noun

Tập hợp các phân bổ khả thi không thể bị cải thiện bởi một tập hợp con (một liên minh) các tác nhân kinh tế.

Ví dụ :

Sau nhiều tranh cãi, những người bạn cùng phòng đã thống nhất về cách phân chia việc nhà mà mọi người đều cho là công bằng; sự phân chia này thuộc về tập hợp lõi vì không có nhóm bạn cùng phòng nào có thể sắp xếp lại việc nhà theo cách mà tất cả họ đều cảm thấy tốt hơn.
noun

Ống lõi, lõi giấy, lõi cuộn.

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật đã dùng vài cái lõi giấy các tông để tạo ra một tác phẩm điêu khắc giấy đầy màu sắc cho buổi triển lãm của trường.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được tính chất của natri, các nhà hóa học tập trung vào electron hóa trị duy nhất của nó, và coi lõi natri (tức là hạt nhân và các electron bên trong, trừ electron hóa trị) như một đơn vị ổn định mang điện tích dương.
noun

Lõi, phần lõi.

Ví dụ :

Khi mua cục sạc xe hơi đã được tân trang, tôi trả thêm 50 đô la tiền lõi, số tiền này sẽ được trả lại khi tôi mang cục sạc cũ, hư của mình trả lại.