Hình nền cho redistributed
BeDict Logo

redistributed

/ˌriːdɪˈstrɪbjuːtɪd/ /ˌriːdɪˈstrɪbjətɪd/

Định nghĩa

verb

Phân phối lại, tái phân phối.

Ví dụ :

Cô giáo thu lại các bài tập và sau đó phân phát lại cho học sinh theo một thứ tự khác.