verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tiền, bồi hoàn, trả lại tiền. To return (money) to (someone); to reimburse. Ví dụ : "The store is refunding my money because the shirt I bought had a hole in it. " Cửa hàng đang hoàn tiền lại cho tôi vì cái áo tôi mua bị thủng một lỗ. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả tiền, cấp lại vốn. To supply again with funds. Ví dụ : "to refund a railroad loan" Cấp lại vốn cho một khoản vay đường sắt. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, trả lại. To pour back. Ví dụ : "The overflowing river was refunding water back into the lake. " Dòng sông tràn bờ đang đổ nước ngược trở lại hồ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc