BeDict Logo

railroads

/ˈreɪlroʊdz/ /ˈreɪlˌroʊdz/
Hình ảnh minh họa cho railroads: Đường sắt, tuyến đường sắt.
 - Image 1
railroads: Đường sắt, tuyến đường sắt.
 - Thumbnail 1
railroads: Đường sắt, tuyến đường sắt.
 - Thumbnail 2
noun

Các tuyến đường sắt chỉ có thể cạnh tranh một cách đầy đủ nếu đường ray của họ tương thích về mặt kỹ thuật và được kết nối với nhau.

Hình ảnh minh họa cho railroads: Thông qua nhanh chóng, thúc ép thông qua.
verb

Thông qua nhanh chóng, thúc ép thông qua.

Đa số đã thúc ép thông qua dự luật một cách nhanh chóng tại quốc hội, mà không có những nghiên cứu chuyên môn thông thường vốn sẽ trì hoãn nó cho đến sau cuộc bầu cử.

Hình ảnh minh họa cho railroads: Ép buộc theo cốt truyện, lái theo cốt truyện định sẵn.
verb

Ép buộc theo cốt truyện, lái theo cốt truyện định sẵn.

Giáo viên đã ép chúng tôi phải hoàn thành dự án nhóm bằng cách đe dọa sẽ hạ điểm cả lớp nếu chỉ cần một người không tham gia, buộc chúng tôi phải đi theo đúng cốt truyện của cô ấy.