Hình nền cho railroad
BeDict Logo

railroad

/ˈɹeɪlɹəʊd/ /ˈɹeɪlɹoʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều tuyến đường sắt chạy theo dấu vết gần đúng của những con đường bộ hoặc đường thủy cũ.
noun

Ví dụ :

Các công ty đường sắt chỉ có thể cạnh tranh sòng phẳng nếu đường ray của họ tương thích về mặt kỹ thuật và kết nối được với nhau.
verb

Vận hành đường sắt.

To operate a railroad.

Ví dụ :

"The Thatcherite experiment proved the private sector can railroad as inefficiently as a state monopoly"
Thí nghiệm của bà Thatcher đã chứng minh rằng khu vực tư nhân có thể vận hành đường sắt một cách kém hiệu quả không kém gì một tập đoàn nhà nước độc quyền.
verb

Đi bằng đường sắt, Đi tàu hỏa.

To travel by railroad.

Ví dụ :

"We will railroad to the countryside for our family picnic. "
Chúng ta sẽ đi tàu hỏa về vùng quê để tổ chức buổi dã ngoại gia đình.
verb

Thông qua nhanh chóng, thông qua vội vã.

Ví dụ :

Đa số đã thông qua vội vã dự luật qua quốc hội, bỏ qua các nghiên cứu chuyên môn thông thường vốn sẽ trì hoãn nó đến sau cuộc bầu cử.
verb

Ép buộc, bắt ép, thúc ép.

Ví dụ :

Việc giáo viên ép học sinh phải hoàn thành dự án trước giờ ra chơi đồng nghĩa với việc các em không có thời gian để nghiên cứu kỹ lưỡng.