Hình nền cho roughly
BeDict Logo

roughly

/ˈɹʌf.li/

Định nghĩa

adverb

Thô lỗ, cộc cằn, gay gắt.

Ví dụ :

Giáo viên đã nói chuyện một cách cộc cằn với học sinh liên tục làm gián đoạn lớp.