verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, bồi hoàn, thanh toán lại. To compensate with payment; especially, to repay money spent on one's behalf. Ví dụ : "The company will reimburse you for your expenses for the business trip." Công ty sẽ hoàn trả lại cho bạn các chi phí phát sinh trong chuyến công tác. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc