Hình nền cho trace
BeDict Logo

trace

/tɹeɪs/

Định nghĩa

noun

Dấu vết, vết tích.

Ví dụ :

"Your cell phone company can put a trace on your line."
Công ty điện thoại của bạn có thể truy dấu cuộc gọi trên đường dây của bạn.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận điều chỉnh dây kéo trên cái cày trước khi móc nó vào ngựa.
noun

Ví dụ :

Cái dấu nối phức tạp trong chiếc đồng hồ cây cổ kính đã kết nối cơ cấu lên dây cót với kim đồng hồ, truyền chuyển động xoay để hiển thị thời gian.
noun

Ví dụ :

"The missing subject of the sentence "The car was washed" is a trace. "
Chủ ngữ bị khuyết trong câu "Chiếc xe được rửa" là một dấu vết ngữ pháp.