noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giãn cơ, chất làm giãn cơ. A drug or other agent that promotes relaxation. Ví dụ : "After a stressful day at work, she took a muscle relaxant to ease the tension in her back. " Sau một ngày làm việc căng thẳng, cô ấy uống thuốc giãn cơ để giảm bớt sự căng cứng ở lưng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc