Hình nền cho relaxant
BeDict Logo

relaxant

/ɹɪˈlæksənt/ /riˈlæksənt/

Định nghĩa

noun

Thuốc giãn cơ, chất làm giãn cơ.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc căng thẳng, cô ấy uống thuốc giãn cơ để giảm bớt sự căng cứng ở lưng.