adjective🔗ShareHữu hình, sờ mó được, có thể cảm nhận được. Capable of being touched, felt or handled; touchable, tangible."The tension in the room was palpable; you could almost feel the anxiety radiating from everyone. "Sự căng thẳng trong phòng hôm đó thật sự hữu hình; bạn gần như có thể cảm nhận được sự lo lắng tỏa ra từ mọi người.sensationqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareRõ ràng, dễ thấy, có thể cảm nhận được. Obvious or easily perceived; noticeable."The tension in the room was palpable as everyone waited for the test results. "Sự căng thẳng trong phòng rõ rệt đến mức ai cũng cảm nhận được khi mọi người chờ kết quả kiểm tra.sensationqualityabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSờ thấy được, có thể cảm nhận được. That can be detected by palpation."The tension in the room was palpable; everyone could feel the unspoken anxieties. "Sự căng thẳng trong phòng lộ rõ đến mức ai cũng cảm nhận được, như thể có thể sờ thấy những lo lắng không nói thành lời ấy.sensationmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc