Hình nền cho promoted
BeDict Logo

promoted

/prəˈmoʊtɪd/ /proʊˈmoʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Thăng chức, đề bạt.

Ví dụ :

"He promoted his clerk to office manager."
Ông ấy đã thăng chức cho người thư ký của mình lên làm quản lý văn phòng.