BeDict Logo

tension

/ˈtɛnʃən/
Hình ảnh minh họa cho tension: Sức căng, độ căng.
noun

Sức căng của sợi dây thừng là 500 Newton, có nghĩa là cùng một lực đang kéo vào cả hai đầu của bộ xích đu.

Hình ảnh minh họa cho tension: Điện áp.
noun

Những đường dây cao thế phát ra tiếng vo vo lớn trên đầu khi người thợ điện làm việc trên đường dây điện bị lỗi.