Hình nền cho tension
BeDict Logo

tension

/ˈtɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự căng thẳng giữa hai anh em rất rõ ràng khi họ tranh cãi về chiếc bánh quy cuối cùng.
noun

Căng thẳng, hồi hộp.

Ví dụ :

Cuộc họp căng thẳng giữa phụ huynh và giáo viên đã tạo ra bầu không khí căng thẳng và hồi hộp trong phòng.
noun

Ví dụ :

Sức căng của sợi dây thừng là 500 Newton, có nghĩa là cùng một lực đang kéo vào cả hai đầu của bộ xích đu.
noun

Điện áp.

Ví dụ :

Những đường dây cao thế phát ra tiếng vo vo lớn trên đầu khi người thợ điện làm việc trên đường dây điện bị lỗi.