Hình nền cho reluctantly
BeDict Logo

reluctantly

/ɹɪˈlʌktəntli/

Định nghĩa

adverb

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, lưỡng lự.

Ví dụ :

Anh ấy miễn cưỡng đồng ý giúp em gái chuyển nhà, vì biết việc này sẽ tốn rất nhiều thời gian.