adverb🔗ShareMiễn cưỡng, bất đắc dĩ, lưỡng lự. In a reluctant or hesitant manner."He reluctantly agreed to help his sister move, knowing it would take a long time. "Anh ấy miễn cưỡng đồng ý giúp em gái chuyển nhà, vì biết việc này sẽ tốn rất nhiều thời gian.attitudecharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc