noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cự, sự chống cự, sức kháng. The act of resisting, or the capacity to resist. Ví dụ : "the resistance of bacteria to certain antibiotics" Sự kháng thuốc của vi khuẩn đối với một số loại kháng sinh. action physics medicine physiology politics war military ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức cản, lực cản. A force that tends to oppose motion. Ví dụ : "The resistance of the heavy backpack slowed his walk to school. " Sức cản của chiếc ba lô nặng đã làm chậm bước chân anh ấy đến trường. physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện trở. Electrical resistance. Ví dụ : "The electrical resistance of the wires in the circuit was too high, causing the light bulb to be dim. " Điện trở của dây dẫn trong mạch điện quá cao, làm cho bóng đèn bị mờ. physics electronics energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng chiến, phong trào kháng chiến. An underground organisation engaged in a struggle for liberation from forceful occupation; a resistance movement. Ví dụ : "The resistance group in the occupied city worked secretly to restore freedom. " Nhóm kháng chiến trong thành phố bị chiếm đóng đã bí mật hoạt động để giành lại tự do. politics war history organization group military nation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc