Hình nền cho resistance
BeDict Logo

resistance

/ɹɪˈzɪstəns/

Định nghĩa

noun

Kháng cự, sự chống cự, sức kháng.

Ví dụ :

Sự kháng thuốc của vi khuẩn đối với một số loại kháng sinh.
noun

Kháng chiến, phong trào kháng chiến.

Ví dụ :

Nhóm kháng chiến trong thành phố bị chiếm đóng đã bí mật hoạt động để giành lại tự do.