adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, không охота. Opposing; offering resistance (to). Ví dụ : "The student was reluctant to participate in the class discussion, offering resistance to speaking up. " Học sinh đó miễn cưỡng tham gia vào cuộc thảo luận trên lớp, tỏ ra không muốn phát biểu ý kiến. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, không охо. Not wanting to take some action; unwilling. Ví dụ : "She was reluctant to lend him the money" Cô ấy miễn cưỡng cho anh ta mượn tiền. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, không охота, bất đắc dĩ. Tending to match as little text as possible. Ví dụ : "The student was reluctant to answer the teacher's question, choosing to write as few words as possible. " Học sinh đó miễn cưỡng trả lời câu hỏi của giáo viên, cố gắng viết càng ít chữ càng tốt. attitude character tendency mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc