Hình nền cho reluctant
BeDict Logo

reluctant

/ɹɪˈlʌktənt/

Định nghĩa

adjective

Miễn cưỡng, không охота.

Ví dụ :

Học sinh đó miễn cưỡng tham gia vào cuộc thảo luận trên lớp, tỏ ra không muốn phát biểu ý kiến.