BeDict Logo

remontants

/rɪˈmɒntənts/ /rɪˈmɑntənts/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beautifully" - Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.
/ˈbjuːtɪf(ə)li/

Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.

Vũ công di chuyển một cách tuyệt đẹp trên sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "flowers" - Hoa, bông.
/ˈflaʊ.əz/ /ˈflaʊ.ɚz/

Hoa, bông.

Khu vườn tràn ngập hoa, thu hút ong và bướm bằng màu sắc tươi tắn và hương thơm ngọt ngào của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "season" - Mùa, thời vụ.
seasonnoun
/ˈsiːzən/ /ˈsizən/

Mùa, thời vụ.

Mùa yêu thích của tôi là mùa thu vì lá cây chuyển màu.

Hình ảnh minh họa cho từ "roses" - Hoa hồng.
rosesnoun
/ɹoʊzɨz̥/

Hoa hồng.

Vườn của bà tôi trồng đầy hoa hồng đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "summer" - Mùa hè.
summernoun
/ˈsʌmə(ɹ)/ /ˈsʌmɚ/

Mùa .

Cái nóng của mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "garden" - Vườn, bãi cỏ, khu vườn.
gardennoun
/ˈɡɑːdn̩/ /-n̩/

Vườn, bãi cỏ, khu vườn.

một vườn rau; một vườn hoa

Hình ảnh minh họa cho từ "bloomed" - Nở rộ, đơm hoa, phát triển mạnh mẽ.
/bluːmd/

Nở rộ, đơm hoa, phát triển mạnh mẽ.

Sự khuyến khích của giáo viên đã khơi dậy và nuôi dưỡng tình yêu đọc sách trong cậu học sinh nhút nhát, khiến tình yêu đó nở rộ.

Hình ảnh minh họa cho từ "in" - Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.
innoun
/ɪn/ /ən/ /ɘn/

Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

Cha mẹ anh ta đã giúp anh ta có được mối quan hệ có thế lực để vào làm trong công ty đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "throughout" - Suốt, xuyên suốt.
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]

Suốt, xuyên suốt.

Giáo viên đã giải thích bài học một cách kỹ lưỡng xuyên suốt cả tiết học.

Hình ảnh minh họa cho từ "remontant" - Giống cây ra hoa nhiều lần, cây ra hoa lặp lại.
/rɪˈmɒntənt/ /rəˈmɒntənt/

Giống cây ra hoa nhiều lần, cây ra hoa lặp lại.

Vườn của bà tôi trồng toàn giống hoa hồng ra hoa nhiều lần, nên cả mùa hè nhà tôi lúc nào cũng có hoa hồng nở rộ.

Hình ảnh minh họa cho từ "plant" - Cây, thực vật.
plantnoun
/plænt/ /plɑːnt/

Cây, thực vật.

Khu vườn có một vài cây lớn, và một cụm các loại cây cảnh sặc sỡ xung quanh viền.