Hình nền cho remontants
BeDict Logo

remontants

/rɪˈmɒntənts/ /rɪˈmɑntənts/

Định nghĩa

noun

Nở hoa nhiều lần, cây ra hoa nhiều lần.

Ví dụ :

Những cây hoa hồng nở hoa nhiều lần trong vườn nở rộ tuyệt đẹp suốt mùa hè.