Hình nền cho remontant
BeDict Logo

remontant

/rɪˈmɒntənt/ /rəˈmɒntənt/

Định nghĩa

noun

Giống cây ra hoa nhiều lần, cây ra hoa lặp lại.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi trồng toàn giống hoa hồng ra hoa nhiều lần, nên cả mùa hè nhà tôi lúc nào cũng có hoa hồng nở rộ.
adjective

Nở hoa nhiều lần, ra hoa lặp lại.

Ví dụ :

Cây hoa hồng nở nhiều lần của nhà hàng xóm tôi đầy hoa đẹp, ngay cả vào cuối tháng chín, lâu sau khi hầu hết các loại hoa hồng khác đã tàn.