verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù xì, làm ráp. To make rough. Ví dụ : "The cold wind roughens my skin when I forget my gloves. " Gió lạnh làm cho da tôi bị ráp đi khi tôi quên đeo găng tay. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên thô ráp, làm cho xù xì. To become rough. Ví dụ : "The cold wind roughens my skin. " Gió lạnh làm cho da tôi trở nên thô ráp. appearance condition material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc