Hình nền cho runningbacks
BeDict Logo

runningbacks

/ˈrʌnɪŋˌbæks/

Định nghĩa

noun

Hậu vệ chạy cánh.

Ví dụ :

Đội bóng đá cần những hậu vệ chạy cánh giỏi hơn để cải thiện lối chơi tấn công bằng chạy.