noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thủy đánh bộ. A soldier, normally a member of a marine corps, trained to serve on board or from a ship Ví dụ : "He was a marine in World War II." Ông ấy là lính thủy đánh bộ trong Thế Chiến Thứ Hai. military nautical war nation government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy quân lục chiến. Capitalised in the plural A marine corps. Ví dụ : "He fought with the Marines in World War II." Ông ấy đã chiến đấu trong Thế Chiến II với lực lượng Thủy quân lục chiến. military group nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họa phẩm về biển, tranh phong cảnh biển. A painting representing some marine subject. Ví dụ : "My grandmother collects marines; her living room walls are filled with paintings of ships at sea. " Bà tôi sưu tầm tranh phong cảnh biển; tường phòng khách nhà bà treo đầy những bức tranh vẽ tàu thuyền trên biển. art nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thủy đánh bộ. A military organization of marines, soldiers who are trained and equipped to fight on or from ships. Ví dụ : "The marines stormed the beach after disembarking from the landing craft. " Lính thủy đánh bộ đổ bộ từ tàu đổ bộ và xông lên bãi biển. military war nautical organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc