Hình nền cho sacerdotal
BeDict Logo

sacerdotal

/ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về hàng giáo phẩm, thuộc về linh mục.

Ví dụ :

"The bishop wore a sacerdotal robe during the ceremony. "
Trong buổi lễ, đức giám mục mặc một chiếc áo lễ dành riêng cho hàng giáo phẩm.