adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hàng giáo phẩm, thuộc về linh mục. Of or relating to priests or a high religious order; priestly. Ví dụ : "The bishop wore a sacerdotal robe during the ceremony. " Trong buổi lễ, đức giám mục mặc một chiếc áo lễ dành riêng cho hàng giáo phẩm. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc