verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, biểu thị, làm thành dấu hiệu. To create a sign out of something. Ví dụ : "The empty classroom signified the end of the school day. " Lớp học trống trải đánh dấu sự kết thúc của ngày học. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, biểu thị, mang ý nghĩa. To give (something) a meaning or an importance. Ví dụ : "The teacher's raised eyebrow signified that she didn't understand the student's answer. " Việc cô giáo nhướng mày lên biểu thị rằng cô không hiểu câu trả lời của học sinh. communication language sign word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, báo hiệu, cho thấy. To show one’s intentions with a sign etc.; to indicate, announce. Ví dụ : "The raised hand signified that the student wanted to ask a question. " Bàn tay giơ lên báo hiệu rằng học sinh đó muốn hỏi một câu hỏi. communication language sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, biểu thị. To mean; to betoken. Ví dụ : "The red light on the dashboard signifies a problem with the engine. " Đèn đỏ trên bảng điều khiển xe hơi biểu thị động cơ đang gặp vấn đề. language communication sign linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa, quan trọng, đáng kể. To make a difference; to matter (in negative or interrogative expressions). Ví dụ : "Does it really signify if I'm five minutes late to the meeting? " Việc tôi đến muộn cuộc họp năm phút có thực sự quan trọng không? value communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc